Hình nền cho blusher
BeDict Logo

blusher

/ˈblʌʃər/

Định nghĩa

noun

Người hay đỏ mặt.

Ví dụ :

Anh ấy đúng là người hay đỏ mặt; chỉ cần một lời khen đơn giản thôi cũng khiến má anh ấy ửng hồng rồi.
noun

Nấm đỏ.

Any of several closely related, edible species of the genus Amanita, including Amanita rubescens and Amanita novinupta.

Ví dụ :

Những người có kinh nghiệm hái nấm biết cách cẩn thận nhận dạng nấm đỏ (blusher) trước khi ăn, vì một số loài Amanita có độc chết người.