noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng đỏ mặt, sự ngượng ngùng. An act of blushing; a red glow on the face caused by shame, modesty, etc. Ví dụ : "Her nervous blushes gave away the fact that she hadn't done her homework. " Những vệt ửng đỏ mặt vì lo lắng của cô ấy đã tố cáo việc cô chưa làm bài tập về nhà. appearance sensation emotion physiology body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng đỏ, sự ửng hồng, mặt đỏ bừng. A glow; a flush of colour, especially pink or red. Ví dụ : "The cold wind brought rosy blushes to her cheeks as she walked home from school. " Gió lạnh làm đôi má cô ửng hồng khi cô đi bộ từ trường về nhà. appearance color physiology body sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lạc quan, vẻ lạc quan. Feeling or appearance of optimism. Ví dụ : "Despite the team's losing streak, the coach still saw blushes of hope in their improved teamwork during practice. " Dù đội đang thua liên tục, huấn luyện viên vẫn thấy vẻ lạc quan thể hiện qua tinh thần đồng đội được cải thiện trong lúc tập luyện. attitude emotion mind appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn má hồng. A sort of makeup, frequently a powder, used to redden the cheeks. Ví dụ : "The young woman used a light blush to add a touch of color to her cheeks before the school dance. " Trước buổi khiêu vũ ở trường, cô gái trẻ dùng một chút phấn má hồng nhạt để tô điểm thêm chút màu sắc cho đôi má. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng đào, màu hồng nhạt. A color between pink and cream. Ví dụ : "The walls of the nursery were painted in gentle blushes, creating a calming and warm atmosphere for the baby. " Tường của phòng em bé được sơn màu hồng đào nhạt, tạo ra một bầu không khí ấm áp và dễ chịu cho em bé. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu vang hồng. A pale pink wine made by removing the dark grape skins at the required point during fermentation. Ví dụ : "At the summer picnic, we enjoyed chilled blushes with our fruit salad and grilled chicken. " Tại buổi dã ngoại mùa hè, chúng tôi đã thưởng thức món rượu vang hồng ướp lạnh với salad trái cây và gà nướng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ mặt, ửng đỏ, ngượng ngùng. To become red in the face (and sometimes experience an associated feeling of warmth), especially due to shyness, shame, excitement, or embarrassment. Ví dụ : "When the teacher announced that she had won the spelling bee, Maria blushes and smiled shyly. " Khi cô giáo thông báo Maria đã thắng cuộc thi đánh vần, Maria đỏ mặt ngượng ngùng và mỉm cười e thẹn. body appearance physiology sensation emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ mặt, ngượng ngùng. To be ashamed or embarrassed (to do something). Ví dụ : "He blushes to sing in public, even though he has a beautiful voice. " Anh ấy ngại ngùng hát trước đám đông, dù anh ấy có một giọng hát rất hay. emotion mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ mặt, ửng đỏ. To become red. Ví dụ : "When she heard the compliment, Sarah blushed. " Khi nghe lời khen, Sarah đỏ mặt. appearance body physiology sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ mặt, ửng đỏ, ngượng ngùng. To suffuse with a blush; to redden; to make rosy. Ví dụ : "The cold wind blushes her cheeks a rosy pink. " Gió lạnh làm đôi má cô ấy ửng hồng. physiology body appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ mặt, ửng đỏ. To change skin color in the face (to a particular shade). Ví dụ : "When he received the compliment, she blushes a light pink. " Khi anh ấy khen cô ấy, cô đỏ mặt, ửng hồng nhẹ. body physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ mặt, ngượng ngùng đỏ mặt. To express or make known by blushing. Ví dụ : "Looking at me with a knowing glare, she blushed her discomfort with the situation." Nhìn tôi với ánh mắt như hiểu rõ mọi chuyện, cô ấy đỏ mặt để lộ sự khó chịu với tình huống này. body physiology appearance sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng hồng, ửng đỏ. To have a warm and delicate colour, like some roses and other flowers. Ví dụ : "The garden was full of blossoms that blushed in myriad shades to form a beautiful carpet of color." Khu vườn tràn ngập hoa với vô vàn sắc thái ửng hồng, tạo thành một tấm thảm màu tuyệt đẹp. color appearance body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc nhìn, nhìn thoáng qua. To glance with the eye, cast a glance. Ví dụ : "She blushes at the clock, worried she's late for her meeting. " Cô ấy liếc nhìn đồng hồ, lo lắng mình trễ cuộc họp. body appearance physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một nhóm con trai. The collective noun for a group of boys. Ví dụ : "A blush of boys." Một đám con trai. group human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc