noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học sinh nội trú. A pupil who lives at school during term time. Ví dụ : "The student body consisted primarily of boarders, except for a few children belonging to the school staff." Học sinh của trường phần lớn là học sinh nội trú, ngoại trừ một vài em là con của nhân viên nhà trường. education person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trọ, khách trọ. Someone who pays for meals and lodging in a house rather than a hotel. Ví dụ : "When I left for college, my parents took on a boarder in my old room to help defray expenses." Khi tôi đi học đại học, bố mẹ tôi nhận một người trọ vào phòng cũ của tôi để phụ giúp chi trả các khoản phí. person property business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách lên tàu, người lên tàu. One who boards a vehicle. Ví dụ : "The boarder quickly boarded the bus to get to school on time. " Khách lên tàu nhanh chóng lên xe buýt để đến trường kịp giờ. vehicle person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính đổ bộ, thủy thủ đổ bộ. A sailor attacking an enemy ship by boarding her, or one repelling such attempts by an enemy. Ví dụ : "The captain shouted at the crew to grab arms and repel boarders." Thuyền trưởng hét lớn với thủy thủ đoàn phải cầm vũ khí và đẩy lùi quân lính đổ bộ. nautical military sailing war history person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi ván (trượt tuyết, lướt sóng...), vận động viên ván (trượt tuyết, lướt sóng...). Someone who takes part in a boardsport, such as surfing or snowboarding. Ví dụ : "A group of boarders swept past us as we climbed the side of the ski run." Một nhóm người trượt ván tuyết lướt nhanh qua chúng tôi khi chúng tôi đang leo lên sườn dốc trượt tuyết. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc