Hình nền cho boarder
BeDict Logo

boarder

/ˈbɔədə/ /ˈbɔːdə/ /ˈbɔɹdɚ/

Định nghĩa

noun

Học sinh nội trú.

Ví dụ :

Học sinh của trường phần lớn là học sinh nội trú, ngoại trừ một vài emcon của nhân viên nhà trường.
noun

Người chơi ván (trượt tuyết, lướt sóng...), vận động viên ván (trượt tuyết, lướt sóng...).

Ví dụ :

Một nhóm người trượt ván tuyết lướt nhanh qua chúng tôi khi chúng tôi đang leo lên sườn dốc trượt tuyết.