Hình nền cho bombes
BeDict Logo

bombes

/bɑmz/ /bɒmz/

Định nghĩa

noun

Kem bom, món kem bom.

Ví dụ :

Tráng miệng, nhà hàng có vài món kem bom, mỗi món kết hợp các hương vị kem và lớp phủ sô-cô-la khác nhau.
noun

Bánh sô cô la nhỏ, kẹo sô cô la hình tròn/trụ.

Ví dụ :

Sau buổi học tiếng Đức, cô Schmidt đã làm chúng tôi bất ngờ bằng một đĩa bombes – những viên kẹo sô cô la nhỏ nhắn, phủ đầy sô cô la và có vị đậm đà như truffle vậy.
noun

Máy dò mật mã, thiết bị dò mật mã.

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ hai, Alan Turing và đội của ông đã chế tạo máy dò mật mã để giúp giải mã các tin nhắn mã hóa bằng Enigma của Đức.