verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể, thuật lại, nói về, bàn về. To speak about; tell of; relate; discuss. Ví dụ : "During the class reunion, many alumni bespoke of their fond memories from high school. " Trong buổi họp lớp, nhiều cựu học sinh đã kể lại/nói về những kỷ niệm đẹp thời trung học. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt làm riêng, Đặt trước. To speak for beforehand; engage in advance; make arrangements for; order or reserve in advance. Ví dụ : "We need to bespoke a table for ten at the restaurant before the graduation ceremony to make sure we all have a place to sit. " Chúng ta cần đặt trước một bàn cho mười người ở nhà hàng trước lễ tốt nghiệp để chắc chắn tất cả chúng ta đều có chỗ ngồi. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu cầu, thỉnh cầu, van xin. To stipulate, solicit, ask for, or request, as in a favour. Ví dụ : "to bespeak a calm hearing; I bespeak your patience in advance." Tôi xin phép được yêu cầu quý vị lắng nghe một cách bình tĩnh; Tôi xin phép trước sự kiên nhẫn của quý vị. demand business communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo trước, dự báo. To forbode; foretell. Ví dụ : "The dark clouds and sudden drop in temperature bespoke a heavy storm. " Những đám mây đen kịt và nhiệt độ đột ngột giảm xuống báo trước một cơn bão lớn. supernatural future philosophy theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, ngỏ lời, thưa. To speak to; address. Ví dụ : "The queen bespoke the gathered crowd, her voice echoing through the square. " Nữ hoàng ngỏ lời với đám đông đang tụ tập, giọng của bà vang vọng khắp quảng trường. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo hiệu, cho thấy, ám chỉ, gợi ý. To betoken; show; indicate; foretell; suggest; allude to. Ví dụ : "This act bespeaks his kindness." Hành động này cho thấy lòng tốt của anh ấy. communication language sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, thốt lên, kêu lên. To speak up or out; exclaim; speak. Ví dụ : "When the teacher asked who had eaten the last cookie, little Timmy, unable to contain himself, bespoke, "It was me!" " Khi cô giáo hỏi ai đã ăn chiếc bánh quy cuối cùng, cậu bé Timmy không kìm được, thốt lên: "Là con ạ!" language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo ni đóng giày, làm theo yêu cầu, thiết kế riêng. Individually or custom made. Ví dụ : "The tailor made a bespoke suit that fit him perfectly. " Người thợ may đã may một bộ com lê đo ni đóng giày vừa vặn với anh ấy một cách hoàn hảo. style business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt làm riêng, may đo. Relating to someone who makes custom-made products, especially clothing items. Ví dụ : "a bespoke tailor" Một thợ may chuyên nhận may đo quần áo theo yêu cầu của khách hàng. style wear business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc