Hình nền cho bespoke
BeDict Logo

bespoke

/bɪˈspəʊk/ /bəˈspoʊk/

Định nghĩa

verb

Kể, thuật lại, nói về, bàn về.

Ví dụ :

Trong buổi họp lớp, nhiều cựu học sinh đã kể lại/nói về những kỷ niệm đẹp thời trung học.
verb

Đặt làm riêng, Đặt trước.

Ví dụ :

Chúng ta cần đặt trước một bàn cho mười người ở nhà hàng trước lễ tốt nghiệp để chắc chắn tất cả chúng ta đều có chỗ ngồi.