Hình nền cho brutes
BeDict Logo

brutes

/bɹuːts/

Định nghĩa

noun

Súc vật, thú vật.

Ví dụ :

Đàn cừu hoảng sợ chạy trốn khỏi đàn chó hung dữ của người nông dân, xem chúng như những con thú vật chỉ có bản năng đuổi bắt và cắn xé.
noun

Kẻ vũ phu, đồ tể, người thô lỗ.

Ví dụ :

Một trong số họ là một gã đàn ông to lớn, thô lỗ như đồ tể, xăm trổ đầy mình và có khuôn mặt chai sạn như thể hét lên "Tao vừa mới ra tù."