noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súc vật, thú vật. An animal seen as being without human reason; a senseless beast. Ví dụ : "The frightened sheep ran away from the farmer's aggressive dogs, seeing them as brutes with only the instinct to chase and bite. " Đàn cừu hoảng sợ chạy trốn khỏi đàn chó hung dữ của người nông dân, xem chúng như những con thú vật chỉ có bản năng đuổi bắt và cắn xé. animal inhuman being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ vũ phu, đồ tể, người thô lỗ. A person with the characteristics of an unthinking animal; a coarse or brutal person. Ví dụ : "One of them was a hulking brute of a man, heavily tattooed and with a hardened face that practically screamed "I just got out of jail."" Một trong số họ là một gã đàn ông to lớn, thô lỗ như đồ tể, xăm trổ đầy mình và có khuôn mặt chai sạn như thể hét lên "Tao vừa mới ra tù." character person human inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh viên năm nhất chưa nhập học. (Cambridge University slang) One who has not yet matriculated. Ví dụ : "Many of the new students are brutes, still waiting to be officially registered at the university. " Nhiều sinh viên mới là sinh viên năm nhất chưa nhập học, vẫn đang đợi để được đăng ký chính thức vào trường. education language group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc