Hình nền cho hulking
BeDict Logo

hulking

/ˈhʌlkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tháo dỡ, biến thành xác tàu.

Ví dụ :

Sang tháng tới, bãi phế liệu dự định tháo dỡ con tàu chở hàng cũ nát, lột hết những thứ có giá trị trước khi dỡ bỏ phần còn lại, biến nó thành xác tàu.
noun

Ví dụ :

Ngôi làng nhỏ ven biển dựa vào bờ kè bằng đất đá đồ sộ để bảo vệ nhà cửa khỏi những cơn bão mùa đông không ngừng nghỉ.