noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịt đầu vàng mắt đen. A duck in the goldeneye genus, Bucephala albeola. Ví dụ : "While walking by the lake, we saw a small duck with a large white patch on its head; my friend identified it as a bufflehead. " Khi đi dạo bên hồ, chúng tôi thấy một con vịt nhỏ có mảng trắng lớn trên đầu; bạn tôi bảo đó là vịt đầu vàng mắt đen. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ đần độn. One who has a large head; a heavy, stupid fellow. Ví dụ : ""Everyone at the office called him a bufflehead because he always forgot simple instructions and bumped into things." " Mọi người ở văn phòng đều gọi anh ta là đồ ngốc vì anh ta luôn quên những chỉ dẫn đơn giản và hay va vào đồ vật. person character body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc