noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà trọ tồi tàn, ổ chuột. A flea-infested hotel, lodging-house etc. Ví dụ : ""After traveling for days, the weary hitchhiker had to spend the night in a real bughouse." " Sau nhiều ngày đi nhờ xe, người đi nhờ xe mệt mỏi đó đành phải ngủ lại qua đêm trong một cái nhà trọ tồi tàn đúng nghĩa. property building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tù, ngục, trại giam. A prison. Ví dụ : "He ended up in the bughouse after the robbery. " Cuối cùng hắn phải vào nhà đá sau vụ cướp. building police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thương điên, bệnh viện tâm thần. A hospital, especially a lunatic asylum. Ví dụ : "After his mental breakdown, they took him to the bughouse for treatment. " Sau cơn suy sụp tinh thần, họ đã đưa anh ấy vào nhà thương điên để điều trị. medicine mind building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạp chiếu bóng rẻ tiền, rạp chiếu bóng tồi tàn. A cheap and dirty cinema. Ví dụ : ""We saw the latest superhero movie at the bughouse downtown; the seats were ripped and the screen was covered in dust." " Chúng tôi xem bộ phim siêu anh hùng mới nhất ở cái rạp chiếu bóng rẻ tiền ngay trung tâm; ghế thì rách bươm, màn hình thì đầy bụi. entertainment media building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, mất trí, thần kinh không bình thường. Crazy, insane. Ví dụ : "After working all night with no sleep, I felt completely bughouse. " Sau khi làm việc cả đêm không ngủ, tôi cảm thấy đầu óc hoàn toàn điên cuồng. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc