verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt, chẹn, nút. To plug, as with a bung. Ví dụ : "He bunged the drain with a crumpled napkin to stop the water from going down. " Anh ấy lấy một cái khăn giấy vo tròn nút cái lỗ thoát nước để nước không chảy xuống. utility item technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, liệng, ném. To put or throw somewhere without care; to chuck. Ví dụ : "He bunged his dirty socks in the laundry basket. " Anh ấy liệng đôi vớ dơ vào giỏ đựng đồ dơ. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầm, làm sưng, đấm thâm. To batter, bruise; to cause to bulge or swell. Ví dụ : "The goalie got bunged up pretty badly when he dove to block the puck. " Thủ môn bị bầm dập khá nặng khi lao người cản bóng. body medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đút lót, hối lộ. To pass a bribe. Ví dụ : "The construction worker bunged the inspector a hundred dollars to overlook the faulty wiring. " Người công nhân xây dựng đã đút lót cho thanh tra một trăm đô la để bỏ qua lỗi đi dây điện. politics government law business moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc