noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng bếp nhỏ (trên tàu). A small galley or cookhouse on the deck of a small vessel. Ví dụ : "The smell of frying fish drifted from the caboose, tempting the sailors working on the deck. " Mùi cá rán thơm lừng bay ra từ buồng bếp nhỏ trên boong tàu, khiến các thủy thủ đang làm việc không khỏi thèm thuồng. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò cát. A small sand-filled container used as an oven on board ship. Ví dụ : "During the long voyage, the cook used the ship's caboose to bake bread for the crew. " Trong suốt hành trình dài, người đầu bếp đã dùng lò cát của tàu để nướng bánh mì cho thủy thủ đoàn. nautical utensil sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, bàn tọa. Buttocks Ví dụ : "He bumped his caboose on the chair, causing a little pain. " Anh ấy lỡ va mông vào ghế, khiến anh ta hơi đau. body anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chót, đội sổ. The person or team in last place. Ví dụ : ""After missing two deadlines, our project team was the caboose in the department rankings." " Sau khi lỡ hai hạn chót, nhóm dự án của chúng tôi bị chót sổ trong bảng xếp hạng của phòng. position sport group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Út ghẻ. A youngest child who is born after a big gap in time. Ví dụ : "After her older siblings had grown up and left home, Sarah was the caboose of the family, the youngest child born years later. " Sau khi những anh chị lớn đã trưởng thành và rời khỏi nhà, Sarah là út ghẻ của gia đình, đứa con út sinh ra sau nhiều năm. family age person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc