Hình nền cho caboose
BeDict Logo

caboose

/kəˈbuːs/

Định nghĩa

noun

Buồng bếp nhỏ (trên tàu).

Ví dụ :

Mùi cá rán thơm lừng bay ra từ buồng bếp nhỏ trên boong tàu, khiến các thủy thủ đang làm việc không khỏi thèm thuồng.