Hình nền cho cabrioles
BeDict Logo

cabrioles

/ˈkæbrioʊlz/ /ˈkæbrioʊleɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc bàn cổ đó có chân hình móng thú cabrioles thanh lịch, mang lại vẻ tinh tế và nét hoang dã.