Hình nền cho cad
BeDict Logo

cad

/kæd/

Định nghĩa

noun

Kẻ hạ lưu, tên vô lại, thằng mất dạy.

Ví dụ :

Hắn ta mượn tiền bạn bè, rồi khoe khoang xe mới mà chẳng bao giờ trả lại; đúng là một thằng mất dạy!
noun

Kẻ vô lại, người thô lỗ.

Ví dụ :

Gã phụ xe buýt thô lỗ càu nhàu khi vật lộn đóng cánh cửa nặng nề, rõ ràng là hắn thích la cà với đám người vô công rồi nghề khác gần quán trọ hơn.