noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn không ngồi rồi, người lười nhác. One who idles; one who spends his or her time in inaction. Ví dụ : "The park bench was full of idlers, watching the world go by without a care. " Những chiếc ghế đá trong công viên đầy những kẻ ăn không ngồi rồi, thản nhiên nhìn dòng người qua lại mà không lo nghĩ gì. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn không ngồi rồi, người lười biếng. One who idles; a lazy person; a sluggard. Ví dụ : "The construction site foreman fired the idlers who spent most of their time sitting around instead of working. " Người quản đốc công trình đã sa thải những kẻ ăn không ngồi rồi vì họ chỉ ngồi không cả ngày thay vì làm việc. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhàn rỗi trên tàu, thủy thủ không trực phiên đêm. Any member of a ship's crew who is not required to keep the night-watch Ví dụ : ""The idlers on the ship, having completed their daytime duties, were asleep in their bunks while the watch crew navigated through the night." " Những thủy thủ không phải trực phiên đêm trên tàu, sau khi hoàn thành công việc ban ngày, đã ngủ say trong giường của mình trong khi đội trực ca lái tàu xuyên đêm. nautical sailing job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con lăn dẫn hướng, con lăn tỳ. A mechanical device such as a pulley or wheel that does not transmit power, but supports a moving belt etc. Ví dụ : "The conveyor belt at the factory used several idlers to support the heavy packages and keep the belt from sagging. " Băng tải ở nhà máy sử dụng nhiều con lăn dẫn hướng để đỡ những kiện hàng nặng và giữ cho băng tải không bị võng xuống. machine device technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc