Hình nền cho idlers
BeDict Logo

idlers

/ˈaɪdlərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ ăn không ngồi rồi, người lười nhác.

Ví dụ :

Những chiếc ghế đá trong công viên đầy những kẻ ăn không ngồi rồi, thản nhiên nhìn dòng người qua lại mà không lo nghĩ gì.
noun

Người nhàn rỗi trên tàu, thủy thủ không trực phiên đêm.

Ví dụ :

Những thủy thủ không phải trực phiên đêm trên tàu, sau khi hoàn thành công việc ban ngày, đã ngủ say trong giường của mình trong khi đội trực ca lái tàu xuyên đêm.
noun

Ví dụ :

Băng tải ở nhà máy sử dụng nhiều con lăn dẫn hướng để đỡ những kiện hàng nặng và giữ cho băng tải không bị võng xuống.