BeDict Logo

idlers

/ˈaɪdlərz/
Hình ảnh minh họa cho idlers: Người nhàn rỗi trên tàu, thủy thủ không trực phiên đêm.
noun

Người nhàn rỗi trên tàu, thủy thủ không trực phiên đêm.

Những thủy thủ không phải trực phiên đêm trên tàu, sau khi hoàn thành công việc ban ngày, đã ngủ say trong giường của mình trong khi đội trực ca lái tàu xuyên đêm.

Hình ảnh minh họa cho idlers: Con lăn dẫn hướng, con lăn tỳ.
 - Image 1
idlers: Con lăn dẫn hướng, con lăn tỳ.
 - Thumbnail 1
idlers: Con lăn dẫn hướng, con lăn tỳ.
 - Thumbnail 2
noun

Con lăn dẫn hướng, con lăn tỳ.

Băng tải ở nhà máy sử dụng nhiều con lăn dẫn hướng để đỡ những kiện hàng nặng và giữ cho băng tải không bị võng xuống.