

idlers
/ˈaɪdlərz/
noun

noun

noun
Người nhàn rỗi trên tàu, thủy thủ không trực phiên đêm.
Những thủy thủ không phải trực phiên đêm trên tàu, sau khi hoàn thành công việc ban ngày, đã ngủ say trong giường của mình trong khi đội trực ca lái tàu xuyên đêm.



noun
