Hình nền cho omnibus
BeDict Logo

omnibus

/ˈɒmnɪbəs/ /ˈɑmnɪˌbʌs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In the early 1900s, people relied on the omnibus to travel around the city. "
Vào đầu những năm 1900, người dân thường đi lại trong thành phố bằng xe buýt, một loại xe khách chở được nhiều người.
noun

Ví dụ :

Con gái tôi yêu thích tác giả đó đến nỗi đã xin bộ tuyển tập "Anne tóc đỏ dưới chái nhà xanh" đầy đủ cho ngày sinh nhật, bộ này bao gồm tất cả các cuốn sách trong series gộp lại thành một quyển lớn.
noun

Ví dụ :

Câu lạc bộ quốc tế sưu tầm tem kỷ niệm 50 năm thành lập bằng một ấn phẩm chung, với cùng một thiết kế được phát hành đồng thời ở mười quốc gia thành viên.