Hình nền cho presuming
BeDict Logo

presuming

/prɪˈzjuːmɪŋ/ /priˈzjuːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"She was presuming to offer advice on a project she hadn't even been assigned to. "
Cô ấy mạo muội đưa ra lời khuyên về một dự án mà thậm chí cô ấy còn không được giao cho.
adjective

Tự phụ, xấc xược.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó, với thái độ tự phụ và xấc xược, đã ngắt lời giáo viên để tuyên bố câu trả lời của mình là đúng, thậm chí còn chưa nghe hết câu hỏi.