Hình nền cho calash
BeDict Logo

calash

/kəˈlæʃ/ /ˈkælæʃ/

Định nghĩa

noun

Khăn che mặt, Mũ che nắng (cho quý bà).

Ví dụ :

Khi đi dạo trong vườn, quý bà chỉnh lại chiếc khăn che mặt để tránh ánh nắng buổi sáng chói chang.