BeDict Logo

cambium

/ˈkambɪəm/ /ˈkeə̯m.biˌəm/
Hình ảnh minh họa cho cambium: Tầng sinh, lớp tế bào sinh trưởng.
noun

Tầng sinh, lớp tế bào sinh trưởng.

Tầng sinh (cambium) trong thân cây là lớp tế bào sống tạo ra gỗ và vỏ cây mới, giúp cây to ra mỗi năm.

Hình ảnh minh họa cho cambium: Tầng sinh mạch.
noun

Bác sĩ của tôi giải thích rằng tầng sinh mạch, cái lớp màng chịu trách nhiệm cho sự phát triển và phục hồi xương, đã bị tổn thương ở ống quyển của tôi trong trận bóng đá.