Hình nền cho capering
BeDict Logo

capering

/ˈkeɪpərɪŋ/ /ˈkeɪprɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhảy nhót, tung tăng.

Ví dụ :

Những chú chó con đang nhảy nhót tung tăng ngoài sân, đuổi nhau và đùa nghịch cắn nhẹ vào đuôi nhau.