adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, linh hoạt, hoạt bát. Animated, gay or vivacious; lively, spirited. Ví dụ : "Even though he was eighty years old, Grandpa walked with a sprightly step. " Dù đã tám mươi tuổi, ông vẫn bước đi với dáng vẻ nhanh nhẹn và đầy sức sống. character appearance person style quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Linh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn. Of a person: full of life and vigour, especially with a light and springy step. Ví dụ : "Even at 80 years old, Grandma Rose is still sprightly, walking to the market every morning with a light step. " Dù đã 80 tuổi, bà Rose vẫn còn rất nhanh nhẹn, ngày nào cũng đi chợ với bước chân thoăn thoắt. person body age condition character quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh nghịch, ma quái. Of or relating to a sprite; ghostly, spectral. Ví dụ : "The old house had a sprightly atmosphere; flickering lights and unexplained whispers gave it an otherworldly feel. " Ngôi nhà cổ có một bầu không khí tinh nghịch ma quái; ánh đèn nhấp nháy và những tiếng thì thầm khó hiểu tạo cho nó một cảm giác khác lạ. supernatural mythology literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, nhanh nhẹn, hoạt bát. In a lively and vigorous way; sprightlily. Ví dụ : "Even at 80 years old, my grandmother still walks sprightly around the garden. " Ngay cả khi đã 80 tuổi, bà tôi vẫn đi lại hăng hái trong vườn. character human quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc