Hình nền cho sprightly
BeDict Logo

sprightly

/ˈspɹaɪtli/

Định nghĩa

adjective

Hăng hái, linh hoạt, hoạt bát.

Ví dụ :

Dù đã tám mươi tuổi, ông vẫn bước đi với dáng vẻ nhanh nhẹn và đầy sức sống.
adjective

Linh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn.

Ví dụ :

Dù đã 80 tuổi, bà Rose vẫn còn rất nhanh nhẹn, ngày nào cũng đi chợ với bước chân thoăn thoắt.