verb🔗ShareVé щип, щиm щиp. To catch and enclose or compress tightly between two surfaces, or points which are brought together or closed; to pinch; to close in upon."The machine was nipping the edges of the paper together to seal the envelope. "Cái máy đang kẹp chặt các mép giấy lại với nhau để dán phong bì.actionbodysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỉa, véo, cắt. To remove by pinching, biting, or cutting with two meeting edges of anything; to clip."The gardener was nipping off the dead flower heads with small scissors to help the plant grow. "Người làm vườn đang tỉa bỏ những bông hoa héo bằng kéo nhỏ để giúp cây phát triển.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm tàn, làm héo, phá hủy. To blast, as by frost; to check the growth or vigor of; to destroy."The unexpected frost was nipping the early spring blossoms, causing them to turn brown and wilt. "Đợt sương giá bất ngờ đã làm tàn những bông hoa đầu xuân, khiến chúng chuyển sang màu nâu và héo úa.natureplantenvironmentweatherChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChọc tức, trêu ngươi, làm phiền. To annoy, as by nipping."The little brother was nipping at his older sister by repeatedly asking her questions while she was trying to study. "Đứa em trai cứ chọc tức chị bằng cách hỏi hết câu này đến câu khác khi chị đang cố gắng học bài.actionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChế nhạo, mỉa mai, trêu chọc. To taunt."The older brother was nipping at his younger sister, teasing her about her messy room until she cried. "Người anh trai cứ trêu chọc, mỉa mai em gái về phòng bừa bộn của em, đến nỗi cô bé khóc òa lên.communicationactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗Share- Véo, nhéo. To squeeze or pinch."The dog was nipping at my heels playfully. "Con chó đang véo véo gót chân tôi một cách tinh nghịch.actionbodysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChôm, móc túi. To steal; especially to cut a purse."The pickpocket was nipping wallets from tourists in the crowded market. "Tên móc túi đó đang chôm ví của khách du lịch trong khu chợ đông đúc.propertyactionpolicelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTạt, ghé qua. To make a quick, short journey or errand, usually a round trip."Why don’t you nip down to the grocer’s for some milk?"Sao anh không tạt xuống hàng tạp hóa mua chút sữa đi?actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhéo, véo, sự cấu véo. The act or sensation of giving a nip."The puppy's playful nipping at my ankles was annoying, but I knew he was just trying to play. "Việc chú chó con véo nhẹ vào mắt cá chân tôi rất khó chịu, nhưng tôi biết nó chỉ đang muốn chơi đùa.sensationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc