Hình nền cho capers
BeDict Logo

capers

/ˈkeɪpərz/

Định nghĩa

noun

Nhảy nhót, trò hề.

Ví dụ :

Chú cún con nhảy nhót vui vẻ trên bãi cỏ khiến ai cũng phải mỉm cười.