noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, trò hề. A playful leap or jump. Ví dụ : "The puppy's joyful capers across the lawn made everyone smile. " Chú cún con nhảy nhót vui vẻ trên bãi cỏ khiến ai cũng phải mỉm cười. action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, bước nhảy. A jump while dancing. Ví dụ : "The children's dance recital included lively capers and twirls across the stage. " Buổi biểu diễn khiêu vũ của bọn trẻ có những bước nhảy nhót và những vòng xoay sống động trên sân khấu. dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, trò nghịch ngợm. A prank or practical joke. Ví dụ : "The children's silly capers in the park made everyone laugh. " Những trò nghịch ngợm ngớ ngẩn của bọn trẻ trong công viên làm mọi người bật cười. action entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò tinh nghịch, trò đùa nghịch, sự nô đùa. (usually in plural) Playful behaviour. Ví dụ : "The children's capers in the park made everyone smile. " Những trò đùa nghịch của bọn trẻ trong công viên khiến mọi người mỉm cười. character action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụ trộm, vụ án, phi vụ. (figuratively) A crime, especially an elaborate heist, or a narrative about such a crime. Ví dụ : "The news reported the bank robbery as one of the most audacious capers in the city's history. " Tin tức đưa tin vụ cướp ngân hàng đó là một trong những phi vụ táo bạo nhất trong lịch sử thành phố. story action entertainment law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, nô đùa. To leap or jump about in a sprightly or playful manner. Ví dụ : "The children capered around the playground, laughing and chasing each other. " Bọn trẻ nhảy nhót nô đùa trên sân chơi, cười vang và đuổi bắt nhau. action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, tung tăng. To jump as part of a dance. Ví dụ : "The children capers around the maypole, their laughter echoing through the park. " Những đứa trẻ nhảy nhót tung tăng quanh cột maypole, tiếng cười của chúng vang vọng khắp công viên. dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, nô đùa. To engage in playful behaviour. Ví dụ : "The children capers around the playground during recess, laughing and chasing each other. " Bọn trẻ nhảy nhót, nô đùa trên sân chơi trong giờ giải lao, cười đùa và đuổi bắt nhau. entertainment action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu cướp biển. A vessel formerly used by the Dutch; privateer. Ví dụ : "During the Anglo-Dutch Wars, many English merchant ships feared encountering Dutch capers that would seize their cargo. " Trong các cuộc chiến tranh Anh-Hà Lan, nhiều tàu buôn Anh lo sợ chạm trán với tàu cướp biển Hà Lan, những kẻ sẽ tịch thu hàng hóa của họ. nautical sailing vehicle history war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nụ bạch hoa muối. The pungent grayish green flower bud of the European and Oriental caper (Capparis spinosa), which is pickled and eaten. Ví dụ : "The pasta salad was delicious, especially with the salty burst of flavor from the capers. " Món salad mì Ý rất ngon, đặc biệt là nhờ vị mặn đậm đà của nụ bạch hoa muối. food vegetable plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạch hoa, nụ bạch hoa. A plant of the genus Capparis. Ví dụ : "The rocky hillside was dotted with capers, their thorny branches and buds seeking sunlight. " Sườn đồi đá lởm chởm điểm xuyết những bụi bạch hoa, cành lá gai góc và nụ hoa của chúng vươn mình đón ánh mặt trời. plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà lôi hung. The capercaillie. Ví dụ : "The hunter spotted two capercaillies in the dense forest. " Người thợ săn đã nhìn thấy hai con gà lôi hung trong khu rừng rậm rạp. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc