noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi đất, doi đất. A piece or point of land, extending beyond the adjacent coast into a sea or lake; a promontory; a headland. Ví dụ : "From the airplane window, we could see the rugged capes jutting out into the ocean. " Từ cửa sổ máy bay, chúng tôi có thể thấy những mũi đất gồ ghề nhô ra biển. geography area geology place world nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo khoác không tay. A sleeveless garment or part of a garment, hanging from the neck over the back, arms, and shoulders. Ví dụ : "The children wore colorful capes as they pretended to be superheroes. " Bọn trẻ mặc những chiếc áo choàng sặc sỡ và giả vờ làm siêu anh hùng. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Siêu anh hùng, người hùng. A superhero. Ví dụ : ""My little brother loves watching cartoons about capes who save the world." " Em trai tôi rất thích xem hoạt hình về siêu anh hùng giải cứu thế giới. entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc