verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật úp, bị lật, làm lật. To overturn. Ví dụ : "The small boat was capsizing in the rough waves. " Chiếc thuyền nhỏ đang bị lật úp giữa những con sóng dữ. nautical sailing vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật úp, làm lật, bị lật. To cause (a ship) to overturn. Ví dụ : "The strong wind was capsizing the small sailboat in the lake. " Gió mạnh làm lật úp chiếc thuyền buồm nhỏ trên hồ. nautical sailing disaster vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật úp, bị lật nhào. (of knots) To deform under stress. Ví dụ : "The poorly tied knot on the package started capsizing under the weight of the books, threatening to unravel. " Cái nút thắt ẩu tả trên gói hàng bắt đầu bị biến dạng dưới sức nặng của những quyển sách, có nguy cơ bung ra. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật úp, sự lật thuyền. An overturning of a boat etc. Ví dụ : "The sudden capsizing of the canoe in the strong current startled everyone nearby. " Việc chiếc thuyền canoe bất ngờ bị lật úp giữa dòng nước chảy xiết khiến những người xung quanh giật mình. nautical sailing disaster vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc