verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở hàng, vận chuyển hàng hóa. To carry goods. Ví dụ : "The delivery workers were carting boxes of supplies into the store all morning. " Các nhân viên giao hàng chở những thùng hàng tiếp tế vào cửa hàng cả buổi sáng. vehicle action job business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở xe, chuyên chở bằng xe. To carry or convey in a cart. Ví dụ : "The farmer was carting hay to the barn. " Người nông dân đang chở cỏ khô đến chuồng bằng xe kéo. vehicle action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở đi, tống đi, hốt đi. To remove, especially involuntarily or for disposal. Ví dụ : "The city was carting away the damaged cars after the big storm. " Sau cơn bão lớn, thành phố đang cho hốt những chiếc xe hơi bị hư hỏng đi. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu phố. To expose in a cart by way of punishment. Ví dụ : "Because she repeatedly spread malicious rumors, the town threatened to punish her by carting her through the streets. " Vì cô ta liên tục lan truyền những tin đồn ác ý, dân làng đe dọa sẽ trừng phạt cô ta bằng cách diễu phố. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải điệu bằng xe, Sự chở đi bằng xe như một hình phạt công khai. The transporting of someone in a cart through the streets as part of a public punishment or humiliation. Ví dụ : "Historical accounts describe the carting of accused witches through the town square as a form of public shaming. " Các ghi chép lịch sử mô tả việc giải tội phạm phù thủy bằng xe qua quảng trường thị trấn như một hình thức làm nhục công khai. history law society culture government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc