Hình nền cho carting
BeDict Logo

carting

/ˈkɑːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chở hàng, vận chuyển hàng hóa.

Ví dụ :

Các nhân viên giao hàng chở những thùng hàng tiếp tế vào cửa hàng cả buổi sáng.
noun

Giải điệu bằng xe, Sự chở đi bằng xe như một hình phạt công khai.

Ví dụ :

Các ghi chép lịch sử mô tả việc giải tội phạm phù thủy bằng xe qua quảng trường thị trấn như một hình thức làm nhục công khai.