noun🔗ShareThợ khắc, người chạm trổ. Someone who carves."The wood carver spent hours shaping the block of wood into a beautiful bird. "Người thợ khắc gỗ đã dành hàng giờ để chạm trổ khối gỗ thành một con chim xinh đẹp.artpersonjobutensilworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDao khắc. A carving knife."The chef always keeps a sharp carver in his knife kit. "Đầu bếp luôn giữ một con dao khắc thật sắc trong bộ dao làm bếp của mình.utensilfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười bán thịt. A butcher."The carver expertly prepared the roast beef for the Sunday lunch. "Người bán thịt chuyên nghiệp chuẩn bị món thịt bò nướng cho bữa trưa chủ nhật một cách điêu luyện.jobpersonfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGhế bành đầu bàn. An armchair as part of a set of dining chairs (originally for the person who is to carve the meat)."At the head of the dining table sat my grandfather in the carver, ready to serve the roast chicken. "Ở đầu bàn ăn, ông tôi ngồi trên chiếc ghế bành đầu bàn, sẵn sàng xẻ thịt gà quay.utensilitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVán trượt carving. A ski with curved edges, allowing smooth turns.""My new carver made learning to ski much easier because it turned so smoothly." "Cái ván trượt carving mới của tôi giúp việc học trượt tuyết dễ hơn nhiều vì nó rẽ rất êm.sportvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc