BeDict Logo

tympan

/ˈtɪmpən/
Hình ảnh minh họa cho tympan: Tấm đệm, tấm lót.
noun

Người thợ in cẩn thận điều chỉnh tấm đệm trên máy in letterpress để đảm bảo mỗi tấm thiệp cưới đều có hình in đều và sắc nét.