BeDict Logo

censuses

/ˈsɛn.səs.əz/
Hình ảnh minh họa cho censuses: Thống kê dân số, kiểm kê dân số.
noun

Chính phủ sử dụng thông tin từ các cuộc thống kê dân số để lên kế hoạch xây dựng trường học, bệnh viện và đường xá.