BeDict Logo

enumeration

/ɪˌnuːməˈreɪʃən/ /iˌnjuːməˈreɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho enumeration: Liệt kê, sự tóm lược, sự kể ra.
noun

Liệt kê, sự tóm lược, sự kể ra.

Vào cuối bài thuyết trình, diễn giả đã liệt kê tóm lược ba lý do chính tại sao dự án nên được phê duyệt, đồng thời tóm tắt ngắn gọn lại từng điểm một lần nữa.

Hình ảnh minh họa cho enumeration: Liệt kê, kiểu liệt kê.
 - Image 1
enumeration: Liệt kê, kiểu liệt kê.
 - Thumbnail 1
enumeration: Liệt kê, kiểu liệt kê.
 - Thumbnail 2
noun

Liệt kê, kiểu liệt kê.

Để biểu diễn các ngày trong tuần trong chương trình lên lịch, chúng tôi đã dùng một kiểu liệt kê, nơi các giá trị được phép duy nhất là "Thứ Hai", "Thứ Ba", "Thứ Tư", "Thứ Năm", "Thứ Sáu", "Thứ Bảy" và "Chủ Nhật".