BeDict Logo

tally

/ˈtæli/ /ˈtɑl.li/
Hình ảnh minh họa cho tally: Chung sống, sống thử.
noun

Sau khi tốt nghiệp đại học, Sarah và John quyết định sống thử thay vì kết hôn ngay, vì muốn trải nghiệm cuộc sống chung trước.