Hình nền cho tally
BeDict Logo

tally

/ˈtæli/ /ˈtɑl.li/

Định nghĩa

interjection

Đã thấy mục tiêu!, Nhắm chuẩn mục tiêu!

Ví dụ :

"(Air Traffic Control): Speedbird 123, New York, traffic at two o’clock, seven miles, a Boeing 737, west-bound, at 4000 feet.”"
(Kiểm soát không lưu): Speedbird 123, New York, máy bay ở hướng 2 giờ, cách 7 dặm, một chiếc Boeing 737, hướng tây, ở độ cao 4000 feet. Nhắm chuẩn mục tiêu!
noun

Đối chiếu, sổ sách đối chiếu.

Ví dụ :

Bà tôi theo dõi chi tiêu trong nhà bằng cách sử dụng hai cuốn sổ đối chiếu: một cuốn ghi thu nhập và một cuốn ghi chi phí.
noun

Số đếm, sự tính toán, bản kiểm kê.

Ví dụ :

Cô thủ thư thấy thẻ thư viện của cuốn sách khớp hoàn toàn với chính cuốn sách, như thể chúng là một cặp trời sinh và không có thông tin nào bị thất lạc.
noun

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp đại học, Sarah và John quyết định sống thử thay vì kết hôn ngay, vì muốn trải nghiệm cuộc sống chung trước.