verb🔗ShareXảy ra, tình cờ xảy đến. To happen by chance, to occur."It chanced that I found a solution the very next day."Thật tình cờ, tôi tìm ra giải pháp ngay ngày hôm sau.actioneventpossibilitytimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXảy ra, tình cờ xảy đến. To befall; to happen to."A sudden storm chanced upon our picnic, ruining the afternoon. "Một cơn bão bất ngờ ập đến buổi dã ngoại của chúng tôi, làm hỏng cả buổi chiều.eventactiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiều, thử. To try or risk."Shall we carry the umbrella, or chance a rainstorm?"Chúng ta mang ô đi hay là liều gặp một trận mưa rào?actionpossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTình cờ thấy, vô tình thấy, may mắn thấy. To discover something by chance."He chanced upon a kindly stranger who showed him the way."Anh ấy tình cờ gặp một người lạ tốt bụng, người đã chỉ đường cho anh.actioneventsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLừa đảo, chiếm đoạt, ăn chặn. (Belize) To rob, cheat or swindle someone."The car broke down a week after I bought it. I was chanced by that fast-talking salesman."Chiếc xe bị hỏng chỉ một tuần sau khi tôi mua nó. Tôi đã bị gã bán hàng ba hoa đó lừa đảo rồi.businesseconomylawmoralactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc