verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cục cục, kêu túc túc. To make such a sound. Ví dụ : "The hen was clucking softly as she gathered her chicks around her. " Gà mái kêu cục cục khe khẽ khi nó gom những con gà con lại gần mình. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tặc lưỡi. To cause (the tongue) to make a clicking sound. Ví dụ : "My mother clucked her tongue in disapproval." Mẹ tôi tặc lưỡi tỏ vẻ không hài lòng. animal sound action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cục cục, gọi con (như gà mẹ gọi con). To call together, or call to follow, as a hen does her chickens. Ví dụ : "The mother hen was clucking to her chicks, guiding them towards the scattered grain. " Gà mẹ kêu cục cục gọi đàn con, dẫn chúng đến chỗ thóc vãi. animal sound communication bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật vã, lên cơn, cai nghiện. To suffer withdrawal from heroin. Ví dụ : "After leaving the clinic, he was cluckling from the heroin. " Sau khi rời khỏi trại cai nghiện, anh ta vật vã lên cơn vì thiếu heroin. medicine substance suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cục tác, tiếng kêu cục cục. The action of the verb cluck; a cluck sound. Ví dụ : "The hen's constant clucking told us she had laid an egg. " Tiếng cục tác liên tục của con gà mái cho chúng tôi biết nó vừa đẻ trứng. sound animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, Khốn kiếp. Fucking (as intensifier) Ví dụ : "That clucking bastard!" Thằng khốn kiếp đó! curse language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc