noun🔗ShareTiếng cục cục, tiếng kêu của gà mái. The sound made by a hen, especially when brooding, or calling her chicks."The hen's cluck alerted the children to her presence in the garden. "Tiếng cục cục của gà mái làm lũ trẻ biết là nó đang ở trong vườn.animalsoundbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng cục tác, tiếng kêu cục cục. Any sound similar to this."The old car made a strange cluck as it tried to start. "Chiếc xe cũ phát ra một tiếng "cục cục" lạ khi cố gắng khởi động.soundanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng tặc lưỡi. A kind of tongue click used to urge on a horse."The old farmer used a cluck and a gentle tug on the reins to encourage his horse to start pulling the plow. "Ông lão nông tặc lưỡi một tiếng và khẽ giật dây cương để khuyến khích con ngựa bắt đầu kéo cày.animalsoundactioncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu cục cục. To make such a sound."The hen clucked softly as she gathered her chicks around her. "Gà mái kêu cục cục khe khẽ khi nó gom đàn con lại quanh mình.animalsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTặc lưỡi. To cause (the tongue) to make a clicking sound."My mother clucked her tongue in disapproval."Mẹ tôi tặc lưỡi tỏ vẻ không hài lòng.soundactionanimalbirdcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu cục cục, kêu (như gà mẹ gọi con). To call together, or call to follow, as a hen does her chickens."The mother hen began to cluck, and her chicks quickly gathered around her. "Gà mẹ bắt đầu kêu cục cục, và lũ gà con nhanh chóng xúm lại quanh nó.animalsoundbirdcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVật vã cai heroin, lên cơn. To suffer withdrawal from heroin."After losing his job, Mark started to cluck, experiencing the painful withdrawal symptoms from heroin. "Sau khi mất việc, Mark bắt đầu vật vã lên cơn, trải qua những triệu chứng cai heroin đầy đau đớn.medicinesufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc