Hình nền cho clucked
BeDict Logo

clucked

/klʌkt/

Định nghĩa

verb

Kêu cục cục, kêu tặc lưỡi.

Ví dụ :

Gà mái kêu cục cục khe khẽ khi lũ gà con tụ tập quanh nó.