BeDict Logo

collegial

/kəˈliːdʒi.əl/
Hình ảnh minh họa cho collegial: Tính đồng nghiệp, Có tính hợp tác.
adjective

Tính đồng nghiệp, Có tính hợp tác.

Giáo sư đã tạo ra một bầu không khí hợp tác, thân thiện trong khoa, khuyến khích sự hợp tác và tôn trọng lẫn nhau giữa các giảng viên.

Hình ảnh minh họa cho collegial: Thuộc về tập thể giám mục, Đồng đẳng.
adjective

Thuộc về tập thể giám mục, Đồng đẳng.

Hàng ngũ lãnh đạo của giáo hội hoạt động theo nguyên tắc đồng đẳng giám mục, trong đó tất cả các giám mục đều có quyền ngang nhau trong việc đưa ra quyết định và chịu trách nhiệm chung.

Hình ảnh minh họa cho collegial: Thuộc về trường đại học, có tính đồng nghiệp.
adjective

Thuộc về trường đại học, có tính đồng nghiệp.

Trường đại học tạo ra một bầu không khí thân thiện, cởi mở như ở trường đại học, nơi sinh viên và giáo sư có thể tự do trao đổi ý tưởng với nhau.

Hình ảnh minh họa cho collegial: Có tính đồng nghiệp, thân ái, hợp tác.
adjective

Giáo sư đã tạo ra một bầu không khí thân thiện và hợp tác trong khoa, khuyến khích sự cộng tác và tôn trọng lẫn nhau giữa các giảng viên.