adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính đồng nghiệp, Có tính hợp tác. Of, relating to, or ruled by colleagues. Ví dụ : "The professor fostered a collegial atmosphere in the department, encouraging collaboration and mutual respect among the faculty. " Giáo sư đã tạo ra một bầu không khí hợp tác, thân thiện trong khoa, khuyến khích sự hợp tác và tôn trọng lẫn nhau giữa các giảng viên. organization business job work education society attitude human group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về tập thể giám mục, Đồng đẳng. Ruled by bishops having equal power. Ví dụ : "The church's leadership was collegial, with all bishops sharing equally in the decisions and responsibilities. " Hàng ngũ lãnh đạo của giáo hội hoạt động theo nguyên tắc đồng đẳng giám mục, trong đó tất cả các giám mục đều có quyền ngang nhau trong việc đưa ra quyết định và chịu trách nhiệm chung. government religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về trường đại học, có tính đồng nghiệp. Of or relating to a college or its students; collegiate. Ví dụ : "The university fostered a collegial atmosphere where students and professors could freely exchange ideas. " Trường đại học tạo ra một bầu không khí thân thiện, cởi mở như ở trường đại học, nơi sinh viên và giáo sư có thể tự do trao đổi ý tưởng với nhau. education organization society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính đồng nghiệp, thân ái, hợp tác. Possessing adherence to the ethos, standards and conduct that govern behavior among colleagues within a given organization or profession. Ví dụ : "The professor fostered a collegial atmosphere in the department, encouraging collaboration and mutual respect among faculty members. " Giáo sư đã tạo ra một bầu không khí thân thiện và hợp tác trong khoa, khuyến khích sự cộng tác và tôn trọng lẫn nhau giữa các giảng viên. organization job business work communication society education attitude human value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc