Hình nền cho collegiate
BeDict Logo

collegiate

/kəˈliːdʒi.ət/

Định nghĩa

noun

Trường trung học, trường phổ thông.

Ví dụ :

"My sister attends a collegiate, which is a high school in our town. "
Chị tôi học ở một trường collegiate, thực chất là một trường trung học ở thị trấn mình.