Hình nền cho colliers
BeDict Logo

colliers

/ˈkɒliərz/ /ˈkʌliərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những thợ mỏ than làm việc nhiều giờ trong hầm mỏ tối tăm, đào than để sưởi ấm nhà cửa.
noun

Tàu chở than, thuyền chở than.

Ví dụ :

Trong cuộc cách mạng công nghiệp, những tàu chở than thường xuyên cập cảng Newcastle, khoang tàu của chúng đầy ắp than đá để cung cấp nhiên liệu cho các nhà máy của thành phố.