Hình nền cho committees
BeDict Logo

committees

/kəˈmɪtiz/ /kəmˈɪtiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một vài ủy ban đang làm việc để lên kế hoạch cho sự kiện gây quỹ thường niên của trường.
noun

Ví dụ :

Vì ông Jones bị chấn thương đầu nghiêm trọng và không còn khả năng quản lý tài chính cá nhân, tòa án đã chỉ định ủy ban giám hộ để quản lý tiền bạc và sức khỏe của ông ấy.