Hình nền cho condoning
BeDict Logo

condoning

/kənˈdoʊnɪŋ/ /kəˈdoʊnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Giáo viên không chấp nhận việc gian lận bằng cách làm ngơ khi học sinh chép bài của nhau.
verb

Tha thứ, bỏ qua, dung thứ.

Ví dụ :

Người vợ đã đấu tranh rất nhiều về việc liệu cô ấy có thể bước tiếp hoàn toàn hay không, nhưng cuối cùng, cô ấy quyết định không thể tha thứ cho chuyện ngoại tình của chồng và đã đệ đơn ly dị.