Hình nền cho conformal
BeDict Logo

conformal

/kənˈfɔrməl/ /kɑnˈfɔrməl/

Định nghĩa

adjective

Khớp, phù hợp, tương ứng.

Ví dụ :

Chiếc ốp điện thoại mềm dẻo này có thiết kế khớp hoàn toàn, ôm sát mọi đường cong của điện thoại.
adjective

Ví dụ :

Phép chiếu bản đồ này là phép chiếu bảo giác, nghĩa là các góc giữa các con đường trên bản đồ thể hiện chính xác các góc giữa các con đường đó ngoài thực tế.