BeDict Logo

connectivity

/ˌkɑnɛkˈtɪvɪti/ /ˌkɛnɛkˈtɪvɪti/
Hình ảnh minh họa cho connectivity: Tính liên thông, Độ kết nối.
noun

Tính liên thông, Độ kết nối.

Hệ thống giao thông công cộng được cải thiện của thành phố đã làm tăng độ kết nối giữa các khu dân cư khác nhau, giúp người dân đi lại dễ dàng hơn.