Hình nền cho connectivity
BeDict Logo

connectivity

/ˌkɑnɛkˈtɪvɪti/ /ˌkɛnɛkˈtɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Kết nối, sự liên kết.

Ví dụ :

Kết nối internet tốt là điều cần thiết cho học sinh làm nghiên cứu trực tuyến.
noun

Tính liên thông, Độ kết nối.

Ví dụ :

Hệ thống giao thông công cộng được cải thiện của thành phố đã làm tăng độ kết nối giữa các khu dân cư khác nhau, giúp người dân đi lại dễ dàng hơn.