

connotations
Định nghĩa
noun
Hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nghĩa bóng.
Ví dụ :
Từ liên quan
suggesting verb
/səˈdʒɛstɪŋ/ /səˈdʒɛstɪn/
Gợi ý, ám chỉ.
contrasted verb
/kənˈtræstɪd/ /ˈkɑːntræstɪd/
Đối lập, tương phản, làm nổi bật sự khác biệt.
Giáo viên đã so sánh hai bài thơ, đối lập chúng để làm nổi bật sự khác biệt về giọng điệu và chủ đề.
literally adverb
/ˈlɪtəɹəli/ /ˈlɪ.ɾɚ.ə.li/