Hình nền cho connoted
BeDict Logo

connoted

/kəˈnoʊtɪd/ /ˈkɑːnətoʊd/

Định nghĩa

verb

Ngụ ý, ám chỉ, bao hàm.

Ví dụ :

Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc thường ngụ ý một nỗi sợ hãi hoặc sự thiếu hiểu biết tiềm ẩn.
verb

Ngụ ý, ám chỉ.

Ví dụ :

Sự lo lắng đột ngột của học sinh đó ngụ ý rằng bạn ấy chưa chuẩn bị cho bài thuyết trình, vì thường thì thiếu chuẩn bị sẽ dẫn đến căng thẳng.