verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ám chỉ, bao hàm. To signify beyond its literal or principal meaning. Ví dụ : "Racism often connotes an underlying fear or ignorance." Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc thường ngụ ý một nỗi sợ hãi hoặc sự thiếu hiểu biết tiềm ẩn. language communication linguistics writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, bao hàm. To possess an inseparable related condition; to imply as a logical consequence. Ví dụ : "Poverty connotes hunger." Nghèo đói ngụ ý rằng người ta sẽ bị đói. language communication linguistics logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ám chỉ. To express without overt reference; to imply. Ví dụ : "Her silence during the argument connoted disapproval, even though she didn't say a word. " Việc cô ấy im lặng trong suốt cuộc tranh cãi ngụ ý rằng cô ấy không đồng tình, dù cô ấy không nói một lời nào. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ám chỉ. To require as a logical predicate to consequence. Ví dụ : "The student's sudden nervousness connoted that they hadn't prepared for the presentation, as a lack of preparation often leads to anxiety. " Sự lo lắng đột ngột của học sinh đó ngụ ý rằng bạn ấy chưa chuẩn bị cho bài thuyết trình, vì thường thì thiếu chuẩn bị sẽ dẫn đến căng thẳng. logic philosophy language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc