Hình nền cho denotation
BeDict Logo

denotation

/ˌdiː.noʊˈteɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự biểu thị, sự biểu hiện, ý nghĩa tường minh.

Ví dụ :

"The denotation of the word "home" is a place where one lives. "
Ý nghĩa tường minh của từ "nhà" là một nơi mà người ta sinh sống.
noun

Ví dụ :

"Ngữ nghĩa" hay "nghĩa đen" của hai cụm từ "sao mai" và "sao hôm" là giống nhau (tức là cả hai đều chỉ hành tinh Venus), nhưng hàm ý của chúng thì khác.
noun

Ngữ nghĩa, nghĩa đen.

Ví dụ :

Ngữ nghĩa của từ "chó" bao gồm cả định nghĩa trong từ điển (một loài động vật có vú đã được thuần hóa) và tất cả các con chó thật sự trên thế giới.
noun

Ví dụ :

"In denotational semantics, the denotation of the mathematical expression "2 + 2" is the number 4, representing its calculated value. "
Trong ngữ nghĩa biểu thị, kí hiệu của biểu thức toán học "2 + 2" là số 4, biểu thị giá trị đã tính toán của nó.
noun

Ngữ nghĩa tường minh, nghĩa đen.

Ví dụ :

Nghĩa đen của bức ảnh là một cô gái trẻ đang mỉm cười và cầm một quyển sách.