noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học viện, người theo trường phái Platon. (usually capitalized) A follower of Plato, a Platonist. Ví dụ : "During the Renaissance, many artists and thinkers considered themselves Academics, deeply inspired by Plato's philosophies. " Vào thời Phục Hưng, nhiều nghệ sĩ và nhà tư tưởng tự coi mình là những người thuộc Học viện, chịu ảnh hưởng sâu sắc từ triết lý của Plato. philosophy education history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới học thuật, nhà nghiên cứu, học giả. A senior member of an academy, college, or university; a person who attends an academy; a person engaged in scholarly pursuits; one who is academic in practice. Ví dụ : "The university attracts bright academics from all over the world to conduct research and teach students. " Trường đại học thu hút các học giả/nhà nghiên cứu giỏi từ khắp nơi trên thế giới đến để thực hiện nghiên cứu và giảng dạy cho sinh viên. education person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới học thuật, nhà nghiên cứu, viện sĩ. A member of the Academy; an academician. Ví dụ : "Sentence: The conference was full of academics discussing the latest research in biology. " Hội nghị đó có rất nhiều nhà nghiên cứu đang thảo luận về các nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực sinh học. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh viên đại học. A student in a college. Ví dụ : "The academics in the history class were discussing the French Revolution. " Những sinh viên đại học trong lớp sử học đang thảo luận về Cách mạng Pháp. education person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học phục. Academic dress; academicals. Ví dụ : "The university students wore their academics for the graduation ceremony. " Các sinh viên đại học mặc học phục trong lễ tốt nghiệp. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học thuật, giới học giả. Academic studies. Ví dụ : "Maria enjoys her academics, especially history and literature. " Maria thích việc học hành của mình, đặc biệt là môn lịch sử và văn học. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới học thuật, giới nghiên cứu. Academia. Ví dụ : "The university's academics are highly respected in the field of history. " Giới học thuật của trường đại học này được kính trọng trong lĩnh vực lịch sử. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc