Hình nền cho crabstick
BeDict Logo

crabstick

/ˈkræbˌstɪk/ /ˈkræbˌstɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông lão nông giữ một cây gậy gỗ to, chắc nịch tựa vào cửa chuồng để phòng những con chó hoang.