noun🔗ShareKẻ lập dị, người kỳ quặc, người gàn dở. An eccentric, crazy or foolish person. A kook."Time will tell whether he is a crackpot or a genius for promoting that sort of idea."Thời gian sẽ trả lời liệu ông ta là một kẻ gàn dở hay một thiên tài khi cổ xúy cho cái ý tưởng đó.personcharactermindattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCon nghiện ma túy đá. Someone addicted to crack cocaine (i.e. a drug addict)."The police arrested the crackpot for trying to steal a car. "Cảnh sát đã bắt giữ con nghiện ma túy đá vì hắn cố gắng ăn trộm xe hơi.personmedicinesubstanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKỳ quặc, lập dị, khác thường. Eccentric or impractical."a crackpot idea"Một ý tưởng kỳ quặc và khó thực hiện.attitudecharactermindpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc