noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà nước. Any of several birds of the family Rallidae that have short bills. Ví dụ : "While birdwatching in the wetlands, we spotted a crake with its short bill probing in the mud for insects. " Trong lúc ngắm chim ở vùng đất ngập nước, chúng tôi thấy một con gà nước với cái mỏ ngắn đang dò tìm côn trùng trong bùn. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lên the thé, kêu quạc quạc. To cry out harshly and loudly, like a crake. Ví dụ : "The rusty gate craked loudly as I pushed it open. " Cánh cổng han gỉ kêu lên kẽo kẹt inh ỏi khi tôi đẩy nó ra. sound animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nứt, sự khoe khoang. A crack; a boast. Ví dụ : "My brother made a crake about his perfect score on the math test. " Anh trai tôi đã khoe khoang về việc đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra toán. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác lác, huênh hoang, khoe khoang. To boast; to speak loudly and boastfully. Ví dụ : "After winning the race, Mark couldn't help but crake about his speed to everyone at school. " Sau khi thắng cuộc đua, Mark không thể không khoe khoang tốc độ của mình với tất cả mọi người ở trường. attitude character communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc