noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời phê bình, sự chỉ trích. Criticism. Ví dụ : "The teacher gave gentle crits on my essay to help me improve. " Giáo viên đưa ra những lời phê bình nhẹ nhàng về bài luận của tôi để giúp tôi cải thiện. communication writing language media art literature education society style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê bình, lời phê bình. Critique. Ví dụ : "The art students received helpful crits on their paintings from the professor. " Các sinh viên mỹ thuật đã nhận được những lời phê bình hữu ích về tranh vẽ của họ từ giáo sư. art communication writing education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ Nghiên cứu Pháp lý Phê phán. A proponent of critical legal studies. Ví dụ : "The law school professor, known for challenging traditional legal views, was respected by many crits for her insightful analysis. " Vị giáo sư luật khoa, nổi tiếng với việc thách thức các quan điểm pháp lý truyền thống, được nhiều người ủng hộ Nghiên cứu Pháp lý Phê phán kính trọng vì những phân tích sâu sắc của cô. politics law philosophy society doctrine theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải criterium, cuộc đua criterium. A criterium race. Ví dụ : "The cycling club is organizing a series of crits this summer to improve members' racing skills. " Câu lạc bộ xe đạp đang tổ chức một loạt các giải criterium vào mùa hè này để nâng cao kỹ năng đua xe cho các thành viên. sport race vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn chí mạng. A critical hit. Ví dụ : ""My character in the video game got lucky and landed two crits in a row, dealing massive damage to the boss." " Nhân vật của tôi trong trò chơi điện tử gặp may, tung hai đòn chí mạng liên tiếp, gây sát thương cực lớn lên trùm. game entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc