verb🔗ShareUốn cong, bẻ cong. To bend, or form into a hook."He crooked his finger toward me."Anh ấy khẽ uốn cong ngón tay ra hiệu cho tôi đến.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCong, Uốn cong. To become bent or hooked."The old branch was slowly crooking under the weight of the snow. "Cái cành cây già từ từ cong xuống dưới sức nặng của tuyết.actionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareUốn éo, xuyên tạc, bóp méo. To turn from the path of rectitude; to pervert; to misapply; to twist."The corrupt politician was crooking the rules to benefit himself and his wealthy friends. "Gã chính trị gia tham nhũng đó đang xuyên tạc luật lệ để tư lợi cho bản thân và đám bạn giàu có của mình.moralactioncharacterattitudenegativevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự làm cong, sự uốn cong. The act by which something is crooked."The crooking of the old tree branch made it a perfect place to hang a swing. "Việc cành cây già bị uốn cong tự nhiên khiến nó trở thành một vị trí hoàn hảo để treo xích đu.actionqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc